Mẫu bảng lương cá nhân, mẫu phiếu lương đơn giản mới nhất và các thông tin có liên quan là điều bạn đang muốn tìm hiểu? Vậy thì đừng bỏ qua bài viết mà NHÂN LỰC ĐẠI DƯƠNG chia sẻ dưới đây.
Mẫu bảng lương cá nhân (hay còn gọi là mẫu bảng lương chi tiết cá nhân, mẫu phiếu chi lương, mẫu phiếu lương,...) là căn cứ pháp lý được dùng để theo dõi, giải quyết các vấn đề có liên quan đến việc tính toán, chi - trả lương cho các nhân viên trong công ty của bộ phận kế toán, hành chính nhân sự, giúp đảm bảo sự rõ ràng, minh bạch.
Mẫu bảng lương là căn cứ pháp lý để xử lý các vấn đề liên quan đến lương
Biểu mẫu này thường được lập trên file mềm như word, excel hay PDF. Tùy vào cách thức hoạt động của mỗi tổ chức, doanh nghiệp mà mẫu bảng lương cá nhân có thể được gửi cho từng nhân sự trước thời điểm nhận lương khoảng 1 - 2 ngày.
Mẫu bảng lương cá nhân thường bao gồm 3 phần với các thông tin cần thiết sau đây:
Dưới đây là một số mẫu bảng lương cá nhân đơn giản, mới nhất hiện nay mà bạn có thể tham khảo.
Công ty: |
||||||
Địa chỉ: |
||||||
PHIẾU LƯƠNG |
||||||
Ngày ... tháng ... năm ... |
||||||
Mã Nhân Viên |
Lương đóng BHBB |
|||||
Họ Và Tên |
Ngày công đi làm |
|||||
Chức Danh |
Ngày công chuẩn |
|||||
STT |
Các Khoản Thu Nhập |
STT |
Các Khoản Trừ Vào Lương |
|||
1 |
Lương Chính |
1 |
Bảo Hiểm Bắt Buộc |
|||
2 |
Phụ Cấp |
. |
1,1 |
Bảo hiểm xã hội (8%) |
||
2,1 |
Trách nhiệm |
1,2 |
Bảo hiểm y tế (1,5%) |
|||
2,2 |
Ăn trưa |
1,3 |
Bảo hiểm thất nghiệp (1%) |
|||
2,3 |
Điện thoại |
2 |
Thuế Thu Nhập Cá Nhân |
|||
2,4 |
Xăng xe |
3 |
Tạm Ứng |
|||
2,5 |
Nhà ở |
4 |
Khác |
|||
2,6 |
Nuôi con nhỏ |
|||||
Tổng cộng |
Tổng cộng |
|||||
Tổng Số Tiền Lương Thực Nhận |
||||||
Bằng chữ: |
||||||
Người lập phiếu |
Người nhận tiền |
|||||
Ký và ghi rõ họ tên |
Ký và ghi rõ họ tên |
Bảng 1: Mẫu bảng lương cá nhân cho nhân viên 1
LOGO CÔNG TY |
PHIẾU LƯƠNG NHÂN VIÊN |
|
THÁNG .... NĂM .... |
||
Đơn vị tính: VNĐ |
||
Họ Tên |
||
Phòng ban |
||
Số ngày công |
||
Ngày nghỉ bù |
||
Ngày nghỉ không tính phép |
||
Ngày nghỉ hưởng lương |
||
Ngày nghỉ tính phép |
||
Mức lương |
||
Tổng tiền lương |
Lương cơ bản |
|
Lương hiệu quả |
||
Lương làm thêm giờ |
||
Các khoản cộng lương |
||
Các khoản trừ lương |
||
Phụ cấp điện thoại |
||
Phụ cấp tăng ca |
||
Công tác phí |
||
Tổng thu nhập |
||
Tạm ứng lương kỳ I |
||
Các khoản phải khấu trừ vào lương |
BHXH (7%) |
|
BHYT (1.5%) |
||
BHTN (1%) |
||
Truy thu |
||
Thuế TNCN |
||
Tổng |
||
Thực lĩnh |
||
Ghi chú |
Lương trách nhiệm trừ phạt HC: |
Bảng 2: Mẫu bảng lương cá nhân cho nhân viên 2
PHIẾU LƯƠNG THÁNG ….. |
||
Kính gửi: Anh/ Chị .................... |
||
Mã số nhân viên |
||
Phòng ban làm việc |
||
Họ & Tên |
||
Ngày bắt đầu làm việc tại công ty |
||
THU NHẬP CHUẨN Tháng (... công) |
||
Lương tham gia BH (Lương bậc + P/C trách nhiệm) |
||
Số ngày làm việc |
||
Lương theo bậc |
||
Phụ cấp trách nhiệm quản lý |
||
Thưởng kiểm soát năng suất SP |
||
THU NHẬP NGOÀI GIỜ phải chịu THUẾ TNCN |
||
Phụ cấp độc hại, nặng nhọc, nuôi con (nếu có) |
||
Phụ cấp đi lại (xăng xe) |
||
Phụ cấp điện thoại |
||
Thưởng chuyên cần (không vắng mặt, không đi trễ, về sớm, không nghỉ quá 1 ngày phép/tháng,...) |
||
Phụ cấp cơm giữa ca (đã tính cơm thêm - nếu có) |
||
TỔNG LƯƠNG |
||
Tổng số giờ làm thêm |
||
Số giờ làm thêm (ban ngày) |
||
Số giờ làm thêm (ban đêm) |
||
Số giờ làm thêm (chủ nhật) |
||
Số giờ làm thêm (lễ) |
||
Số giờ đi trễ, về sớm - NGÀY |
||
Số giờ đi trễ, về sớm - ĐÊM |
||
Số phần cơm tính thêm |
||
Phép năm (chưa sử dụng - nếu có) |
||
THƯỞNG SÁNG KIẾN KỸ THUẬT (nếu có) |
||
THƯỞNG THÁNG 13/2020 - lần 1 |
||
Tổng số tiền đi trễ, về sớm |
||
THU NHẬP NGOÀI GIỜ không chịu THUẾ TNCN |
||
TỔNG THU NHẬP/THÁNG của NLĐ |
||
10.5% - trích trừ lương NLĐ (BHXH 8%, YT 1.5%,TN 1%) |
||
Phí Công đoàn - trích trừ lương NLĐ |
||
Giảm trừ gia cảnh và bản thân |
||
Thuế thu nhập cá nhân - trích trừ lương NLĐ |
||
Thu nhập còn lại sau khi trừ các khoản phải trừ của NLĐ |
||
Chi hoàn trả tiền ĐỒNG PHỤC (nếu có) |
||
TẠM THU TIỀN ĐỒNG PHỤC (nếu có) |
||
Giữ lại tiền lương (nếu có) |
||
Hoàn trả tiền lương (nếu có) |
||
Truy thu BHXH, YT, TN |
||
HOÀN THUẾ TNCN năm (nếu có) |
||
THU THUẾ TNCN năm (nếu có) |
||
TỔNG TIỀN THỰC NHẬN CÒN LẠI |
||
23.5% - Cty phải nộp thay cho NLĐ (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ) |
||
|
||
Ghi chú:
|
Bảng 3: Mẫu bảng lương cá nhân cho công nhân
Bảng lương cá nhân là biểu mẫu được áp dụng rộng rãi trong các tổ chức, doanh nghiệp hiện nay, mang đến các lợi ích nổi bật cho cả doanh nghiệp và người lao động. Cụ thể:
Bảng lương cá nhân cho phép kế toán xem xét, giải quyết các vấn đề về lương một cách dễ dàng, hiệu quả
Các mẫu bảng lương cá nhân không được quy định theo Thông Tư như bảng thanh toán lương thông thường và không được thống nhất cho toàn bộ các doanh nghiệp hiện nay. Vì vậy, việc lập bảng lương cá nhân thường không quá khắt khe.
Dù vậy, không được làm một cách cẩu thả, qua loa và thiếu trách nhiệm. Theo đó, khi lập mẫu bảng lương cá nhân, bạn cần lưu ý một số điểm được đề cập sau đây:
Cần đảm bảo tính chính xác của các thông tin trên bảng lương
Trên đây là những chia sẻ của NHÂN LỰC ĐẠI DƯNG về bảng lương cá nhân cùng các mẫu phiếu lương đơn giản mới nhất. Hy vọng đây sẽ là phần thông tin tham khảo có ích, giúp bạn tìm ra được mẫu bảng lương cá nhân phù hợp. Trường hợp cần tư vấn cụ thể hơn về vấn đề này, vui lòng liên hệ với NHÂN LỰC ĐẠI DƯƠNG qua hotline để được hỗ trợ một cách tốt nhất!